lính dù

Học thuật
Thân thiện
lính dù

Một người lính dù đang nhảy từ máy bay xuống với chiếc dù màu xanh lá cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Binh sĩ thuộc lực lượng đặc biệt, được huấn luyện để sử dụng nhảy từ máy bay xuống chiến trường hoặc khu vực tác chiến: "lính dù" chỉ những quân nhân thuộc một binh chủng tinh nhuệ, khả năng chiến đấu ngay sau khi đổ bộ đường không bằng .
    • Tên gọi chung cho binh chủng nhảy dù trong quân đội: "lính dù" còn dùng để chỉ toàn bộ đơn vị, binh chủng phương thức tác chiến chủ yếu đổ bộ bằng .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh trai tôi một lính dù thực thụ. (Anh trai tôi một binh sĩ nhảy dù chuyên nghiệp.)
    • Binh chủng lính dù thường được huy động trong các nhiệm vụ đặc biệt, bất ngờ. (Binh chủng nhảy dù thường được điều động thực hiện những nhiệm vụ đặc biệt mang tính bất ngờ.)
    • Những lính dù đầu tiên đã tiếp đất an toàn phía sau trận tuyến của địch. (Những binh sĩ nhảy dù đầu tiên đã hạ cánh an toànphía sau chiến tuyến của kẻ thù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần lính dù": cụm từ chỉ tinh thần kỷ luật thép, gan dạ, sẵn sàng chiến đấu hoàn thành nhiệm vụ trong mọi hoàn cảnh khó khăn, đặc trưng của binh chủng nhảy dù.
    • đã giải ngũ, ông ấy vẫn giữ tinh thần lính dù ấy. (Mặc dù đã xuất ngũ, ông ấy vẫn giữ tinh thần kỷ luật dũng cảm như một người lính nhảy dù.)
Biến thể từ liên quan
  • Binh chủng Nhảy dù (Danh từ): Tên gọi chính thức của đơn vị quân đội bao gồm các "lính dù".
  • Đổ bộ đường không (Cụm danh từ): Phương thức tác chiến chính của lính dù, chỉ việc dùng máy bay vận chuyển thả binh sĩ xuống bằng .
  • Nhảy dù (Động từ): Hành động cụ thể của người lính khi rời máy bay sử dụng để hạ cánh.
Từ đồng nghĩa
  • Binh sĩ nhảy dù: Cách gọi khác cùng nghĩa với "lính dù".
  • Lính đổ bộ đường không: Cách gọi nhấn mạnh vào phương thức tác chiến.
Ghi chú về cách dùng
  • Từ "lính dù" thường mang sắc thái trang trọng, thể hiện sự tôn trọng ngưỡng mộ đối với một binh chủng tinh nhuệ, đòi hỏi sự dũng cảm kỹ năng cao.
  • Trong văn nói thân mật, đôi khi được dùng để von về tính cách mạnh mẽ, kỷ luật của một người không thuộc quân đội.
lính dù

Một người lính dù đang nhảy từ máy bay xuống với chiếc dù màu xanh lá cây.

  1. Binh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu.

Từ chứa "lính dù"